Giáo án 2 - Tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:05' 13-12-2010
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:05' 13-12-2010
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 11/9/2010
Ngày Giảng: Thứ Ba, ngày 13 tháng năm 2010
Sáng:
Tiết: 1
Môn: Âm nhạc
Giáo viên chuyên dạy
Tiết thứ(PPCT):
Tiết: 2
Môn: Thể dục
Tiết thứ(PPCT): 3
Dàn hàng ngang, dồn hàng, trò chơi:” Qua đường lội.”
A/ Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp dọc, hs đứng vào hàng dọc đúng vị trí( thấp trên- cao dưới) ; biết dóng thẳng hàng dọc.
- Biết cách điểm số đứng nghiêm, đứng nghỉ ; Biết cách dàn hàng ngang, dồn hàng
( có thể còn chậm).
- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.
- Tiếp tục ôn tập 1 số kiến thức kỹ năng đã học ở lớp 1.
* Giúp Hs khuyết tật nắm được một vài kỹ năng như tập hợp hàng, dóng hàng,...
B/ Địa diểm phương tiện:
- Vệ sinh sân bãi , còi.
C/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội dung yêu cầu giờ học Cho hs tập luyện
- Cách chào , báo cáo và chúc gv khi bắt đầu giờ học .
- Gv sử dung khẩu lênh cho hs thực hiện.
- Gv điều khiển lớp ( chú ý hs khuyết tật)
2.Phần cơ bản
- Gv điều khiển lần 1 Tập hợp hàng dọc , dóng hàng điểm số , đứng nghiêm ,đứng nghỉ, giậm chân tại chỗ, đứng lại (1-2 lần
+ Điều khiển lần 2 ( như lần 1)
- Gv cho hs làm theo tổ.
- Gv quan sát đánh giá .
* Trò chơi :”Qua đường lội “, gv nêu tên trò chơi, kết hợp chỉ dẫn trên sân hoặc hình vẽ sau đó cho hs chơi thử theo đội hình “nước chảy”.
- Gv chia tổ và địa điểm để từng tổ điều khiển tập luyện sau đó tổ chức thi .
3-Phần kết thúc
Cho học s đứng tại chỗ ,vỗ tay ,hát .
* Trò chơi :”có chúng em “
- Cho hs ngồi xổm .khi gv gọi đến chỗ nào hs tổ đó đứng lên và đồng thanh trả lời” có chúng em”sau khi có lệnh của gv cho hs ngồi xuống mới ngồi .( chú ý hs khuyết tật)
- Nhận xét đánh giá giờ học .
- Tập hợp lớp
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp –chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên địa hinh tự nhiên.
Đi thành vòng tròn và hít thở sâu( nâng 2 tay lên , hít vào bằng mũi , buông tay xuống , thở ra bằng miệng 6-10 lần ).
- Đứng lại quay mặt vào tâm.
- Hs thực hiện.
- Cán sự lớp điều khiển
- HS thực hiện trò chơi.
- Hs thực hiện theo tổ .
- Học sinh thực hiện
Tiết: 3
Môn: Toán
Tiết thứ(PPCT):7
SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ- HIỆU
I. Mục tiêu:
- Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. Biết giải toán bằng một phép trừ.
Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II. Chuẩn bị: - Thanh thẻ có ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ:
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giảng bài mới:
-Viết phép tính 59 - 35 = 24
-Giới thiệu các thành phần của phép tính trên.
59:là số bị trừ; 35:là số trừ; 24 :là hiệu. (gắn thẻ)
-Gọi một số em nhắc lại.
- Viết phép trừ theo cột dọc rồi làm tương tự như trên
*Chú ý : 59-35 cũng gọi là hiệu.
3. Luyện tập :
Bài1 :Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu cho học sinh:
Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ, ở đây có thể trừ nhẩm "theo cột" rồi viết hiệu vào ô trống thích hợp.
-Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu.
Bài2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu làm bài vào bảng con
- Nhận xét, chữa
Bài3
-Gọi học sinh đọc đề bài.
-Hướng dẫn tóm tắt và giải.
-Chấm bài, chữa
-Nhận
Ngày Giảng: Thứ Ba, ngày 13 tháng năm 2010
Sáng:
Tiết: 1
Môn: Âm nhạc
Giáo viên chuyên dạy
Tiết thứ(PPCT):
Tiết: 2
Môn: Thể dục
Tiết thứ(PPCT): 3
Dàn hàng ngang, dồn hàng, trò chơi:” Qua đường lội.”
A/ Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp dọc, hs đứng vào hàng dọc đúng vị trí( thấp trên- cao dưới) ; biết dóng thẳng hàng dọc.
- Biết cách điểm số đứng nghiêm, đứng nghỉ ; Biết cách dàn hàng ngang, dồn hàng
( có thể còn chậm).
- Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.
- Tiếp tục ôn tập 1 số kiến thức kỹ năng đã học ở lớp 1.
* Giúp Hs khuyết tật nắm được một vài kỹ năng như tập hợp hàng, dóng hàng,...
B/ Địa diểm phương tiện:
- Vệ sinh sân bãi , còi.
C/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp , phổ biến nội dung yêu cầu giờ học Cho hs tập luyện
- Cách chào , báo cáo và chúc gv khi bắt đầu giờ học .
- Gv sử dung khẩu lênh cho hs thực hiện.
- Gv điều khiển lớp ( chú ý hs khuyết tật)
2.Phần cơ bản
- Gv điều khiển lần 1 Tập hợp hàng dọc , dóng hàng điểm số , đứng nghiêm ,đứng nghỉ, giậm chân tại chỗ, đứng lại (1-2 lần
+ Điều khiển lần 2 ( như lần 1)
- Gv cho hs làm theo tổ.
- Gv quan sát đánh giá .
* Trò chơi :”Qua đường lội “, gv nêu tên trò chơi, kết hợp chỉ dẫn trên sân hoặc hình vẽ sau đó cho hs chơi thử theo đội hình “nước chảy”.
- Gv chia tổ và địa điểm để từng tổ điều khiển tập luyện sau đó tổ chức thi .
3-Phần kết thúc
Cho học s đứng tại chỗ ,vỗ tay ,hát .
* Trò chơi :”có chúng em “
- Cho hs ngồi xổm .khi gv gọi đến chỗ nào hs tổ đó đứng lên và đồng thanh trả lời” có chúng em”sau khi có lệnh của gv cho hs ngồi xuống mới ngồi .( chú ý hs khuyết tật)
- Nhận xét đánh giá giờ học .
- Tập hợp lớp
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp –chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên địa hinh tự nhiên.
Đi thành vòng tròn và hít thở sâu( nâng 2 tay lên , hít vào bằng mũi , buông tay xuống , thở ra bằng miệng 6-10 lần ).
- Đứng lại quay mặt vào tâm.
- Hs thực hiện.
- Cán sự lớp điều khiển
- HS thực hiện trò chơi.
- Hs thực hiện theo tổ .
- Học sinh thực hiện
Tiết: 3
Môn: Toán
Tiết thứ(PPCT):7
SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ- HIỆU
I. Mục tiêu:
- Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. Biết giải toán bằng một phép trừ.
Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II. Chuẩn bị: - Thanh thẻ có ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Bài cũ:
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Giảng bài mới:
-Viết phép tính 59 - 35 = 24
-Giới thiệu các thành phần của phép tính trên.
59:là số bị trừ; 35:là số trừ; 24 :là hiệu. (gắn thẻ)
-Gọi một số em nhắc lại.
- Viết phép trừ theo cột dọc rồi làm tương tự như trên
*Chú ý : 59-35 cũng gọi là hiệu.
3. Luyện tập :
Bài1 :Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu cho học sinh:
Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ, ở đây có thể trừ nhẩm "theo cột" rồi viết hiệu vào ô trống thích hợp.
-Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu.
Bài2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Yêu cầu làm bài vào bảng con
- Nhận xét, chữa
Bài3
-Gọi học sinh đọc đề bài.
-Hướng dẫn tóm tắt và giải.
-Chấm bài, chữa
-Nhận
 






Các ý kiến mới nhất